Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 


Rechercher Advanced Search

Latest topics
» Ảnh đẹp của đất nước
26/7/2013, 11:49 am by hungchng

» Lại thêm một năm đậu 100%
15/6/2013, 7:30 pm by hungchng

» Loi giai đề thi toán thpt 2013
4/6/2013, 8:33 pm by hungchng

» Khóa 2005-2008
17/11/2012, 11:42 pm by toihoikieuky

» Chuyen de LTDH 2013
4/11/2012, 11:23 am by hungchng

» Đề Toán 01 boxmath.vn
21/10/2012, 10:49 am by hungchng

» 50 bai toan bat dang thuc
5/10/2012, 6:34 pm by hungchng

» 40 bài HHGT phẳng DuongTron- Elip có lời giải
4/10/2012, 7:01 pm by hungchng

» PP giải toán HHKG trong đề thi ĐH
4/10/2012, 9:46 am by hungchng


Ôn thi đại học 1

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Ôn thi đại học 1

Bài gửi by hinhcong on 2/4/2010, 10:06 am

I. PHẦNCHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (GỒM 40 CÂU)
Câu 1: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe I-âng cách nhau a = 1mm và được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0,545 μm. Màn E đặt cách mặt phẳng hai khe 1 khoảng D = 2m. Khi thực hiện thí nghiệm trong chất lỏng có chiết suất n thì thấy vân sáng thứ 3 dịch chuyển 0,75 mm, so với khi thực hiện thí nghiệm trong không khí. Chiết suất
A. n = 1,2. B. n = 1,1. C. n = 1,3. D.n = 1,4.
Câu 2: Con lắc lò xo như hình vẽ. Chọn gốc tọa độ
O là VTCB của vật nặng. Vật nặng có thể dao động dọc theo trục của lò xo. Đưa
vật về vị trí lò xo không biến dạng rồi thả ra không vận tốc đầu, vật dao
động điều hòa với tần số góc ω = 10 rad/s. Lấy g = 10 m/s2. Chọn
gốc thời gian là lúc thả vật thì phương trình dao động của vật là:




A. x = 10cos(10t + π/2) cm. B. x =
10cos(10t + π) cm.



C. x = 10cos(10t) cm. D. x = 10cos(10t -
π/2) cm.


Câu 3: Cho hai DĐĐH cùng phương: x1 =
3cos(ωt + π/6) cm; x1 =
4cos(ωt + 7π/6) cm. Biên độ dao động tổng hợp là


A. 5 cm. B.
7 cm. C. 1 cm. D. 3,5 cm.


Câu 4: Một con lắc đơn ban đầu nằm yên ở VTCB. Kéo
quả cầu ra khỏi vị trí cân bằng để dây treo lệch góc α0= 400
so với phương thẳng đứng rồi buông cho con lắc chuyển động. Bỏ qua ma sát, khi
đó chuyển động của con lắc là


A. dao động cưỡng bức. B. dao động tắt dần. C. dao động điều hòa. D. dao động tuần
hoàn.



Câu 5:Đoạn mạch điện không phân
nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C.
Khi điện áp có tần số góc đặt vào hai đầu đoạn
mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này


A. phụ thuộc điện trở thuần
của đoạn mạch. B.
bằng 0.


C. phụ thuộc tổng trở của
đoạn mạch. D. bằng 1.


Câu 6: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox.
Phương trình dao động là x = 5cos(8πt - π/6) cm. Thời gian ngắn nhất vật đi từ
lúc bắt đầu xét dao động đến lúc vật có li độ x = 2,5 cm là


A. 3/8 s. B.
1/16 s.
C. 8/3
s. D.
1/12 s.


Câu 7: Một mạch dao động gồm tụ điện C = 0,5 μF và
một cuộn dây có độ tự cảm L = 5 mH và điện trở R = 0,1 Ω. Hiệu điện thế cực đại
trên tụ điện bằng 6V. Để duy trì dao động điều hòa trong mạch với hiệu điện thế
cực đại trên tụ điện vẫn bằng 6V thì phải cung cấp cho mạch một năng lượng có
công suất bằng


A. 2.104 W. B. 4,8.10-4 W. C. 1,8.10-4 W. D. 3,6.10-4 W.


Câu 8: Khi cường độ âm tăng 1000 lần thì mức cường
độ âm tăng


A. 3 dB. B.
3 dB.
C.
100 dB. D.
1000 dB.


Câu 9: Để tăng tần số của âm do một dây đàn phát
ra, ta cần


A. tăng lực căng
dây.
B. tăng tiết diện của dây.


C. giữ nguyên lực căng dây
nhưng thay đổi bầu đàn. D.
chỉ cần thay đổi bầu đàn.


Câu 10: Xét đoạn mạch điện xoay chiều gồm tụ điện có
dung kháng ZC và cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL mắc
nối tiếp. Phát biểu nào sau đây đúng?


A. Mạch này có hệ số công
suất bằng 1.


B. Tổng trở Z của đoạn mạch
luôn nhỏ hơn ZL.


C. Dòng điện luôn
vuông pha với điện áp hai đầu đoạn mạch.



D. Mạch này không nhận công
suất từ nguồn.


Câu 11: Chọn phát biểu sai


A. Sóng truyền được trên mặt
nước là do trọng lực và lực căng bề mặt.


B. Độ to của âm tỉ
lệ với cường độ âm.



C. Sóng âm lan truyền trong
không khí là sóng dọc.


D. Độ cao của âm phụ thuộc
vào tần số dao động của âm.


Câu 12: Chọn phát biểu sai:


A. Tốc độ truyền sóng là tốc
độ truyền pha dao động.


B. Quá trình truyền sóng là
quá trình truyền năng lượng.


C. Cường độ sóng
âm là năng lượng sóng tại đó.



D. Sự truyền sóng là sự
truyền pha dao động.


Câu 13: Trên mặt thoáng của chất lỏng có 2 nguồn kết
hợp A và B cách nhau đoạn b, phương trình dao động tại A, B là: uA =
3cos100πt cm; uB = cos100πt cm. Biên độ của sóng tạo ra tại trung
điểm I của AB bằng


A. 6 cm. B.
4 cm.
C. 2 cm. D. 0.


Câu 14: Dây
AB căng nằm ngang dài 2 m. Đầu B
cố định, A là nguồn dao động hình sin và cũng là nút. Từ A đến B có 5 nút. Tốc
độ truyền sóng trên AB bằng 50 m/s. Chu kì
sóng bằng


A. 0,02 s. B. 0,01 s. C.
0,1 s. D.
0,2 s.


Câu 15: Cho lăng kính có góc chiết quang A= 450
đặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng đơn sắc song song hẹp màu lục SI theo
phương vuông góc mặt bên AB cho tia ló ra khỏi lăng kính sát mặt bên AC. Nếu
chùm tia SI trên gồm 3 ánh sáng đơn sắc: cam, chàm và tím thì các tia ló ra
khỏi lăng kính ở mặt bên AC


A. gồm những ánh sáng đơn
sắc cam, chàm và tím.


B. gồm những ánh sáng đơn
sắc chàm và tím.


C. gồm những ánh sáng đơn
sắc cam và chàm.


D. chỉ có ánh sáng
đơn sắc cam.



Câu 16:Chọn phát biểu sai. Đặt điện áp u =U0cosωt
vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (với cuộn dây thuần cảm):


A. Nếu chỉ cho C
thay đổi, khi điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ lớn nhất thù dung kháng của tụ
cũng lớn nhất.



B. Nếu chỉ cho L thay đổi
thì công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất bằng .


C. Nếu chỉ cho R thay đổi,
khi công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất thì hệ số công suất của mạch bằng .


D. Nếu chỉ cho ω thay đổi
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R lớn nhất bằng .


Câu 17: Các bức xạ đơn sắc phát ra từ Mặt trời


A. có bước sóng từ 0,38 μm
đến 0,76 μm. B. Có bước sóng từ 0 đến rất lớn.


C. không có bức xạ gamma. D. không có sóng vô
tuyến.


Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng (khe
I-âng), hai khe S1S2 cách nhau đoạn a = 2 mm và cách màn
quan sát 2m. Dùng ánh sáng có bước sóng λ = 0,5 μm. Xét 2 điểm P và Q trên màn
và ở cùng phía với vân sáng trung tâm O với xP = 1,5 mm và xQ
= 7,5 mm. Trên đoạn PQ có bao nhiêu vân sáng ứng với bước sóng λ’?


A. 11. B. 13. C.
15. D. 9.


Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng I-âng:
ánh sáng có bước λ, khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là a,
bề rộng 5 khoảng vân kề nhau là 2,5 mm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân
tối thứ 8 (tính từ vân trung tâm), khi 2 vân ở 2 bên so với vân sáng trung tâm
O là


A. 2,25 mm. B. 3,25 mm. C. 4,45 mm. D. 5,25 mm.


Câu 20: Chọn ý sai.
Quang phổ vạch phát xạ


A. gồm những vạch sáng riêng
lẻ ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.


B. do các chất khí ở áp suất
thấp, khi bị nung nóng phát ra.


C. của mỗi nguyên tố hóa học
sẽ đặc trưng cho nguyên tố đó.


D. của các nguyên
tố sẽ giống nhau khi cùng điều kiện để phát sáng.



Câu 21: Trong mạch dao động LC. Gọi q = Q0cosωt
là điện tích tức thời của một bản tụ điện. Cường độ cưc đại của dòng điện qua
cuộn thuần cảm bằng


A. . B. . C. . D.
.


Câu 22: Một lượng chất phóng xạ ban đầu có khối lượng
1mg. Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75%. Độ phóng xạ của lượng Rn còn lại
là:


A. 3,4.1011 Bq. B. 3,88.1011
Bq. C.
B. 3,58.1011 Bq.
D.
B. 5,03.1011 Bq.


Câu 23: Chọn phát biểu sai. Trong phóng xạ β, hạt nhân con và hạt nhân mẹ


A. có cùng số khối. B. khác số proton. C. khác số nơtron. D. có cùng khối lượng.


Câu 24: Chọn phát biểu sai.


A. Trong phóng xạ β+,
số nuclon của hạt nhân con bằng số nuclon của hạt nhân mẹ.


B.
Trong mỗi phóng xạ α, β, γ đều có sự biến đổi hạt nhân thành một hạt nhân khác.



C.
Phản ứng phóng xạ luôn là một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.


D.
Trong phóng xạ β-, số proton của hạt nhân con lớn hơn số proton của
hạt nhân mẹ.


Câu 25: Hạt nhân có khối lượng nghỉ
bằng 36,956563u. Biết khối lượng của nơtron là 1,00867u, khối lượng của proton
là 1,007276u và u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt
nhân bằng


A. 9,2782 MeV. B. 7,3680 MeV. C. 8,2532 MeV. D. 8,5684 MeV.


Câu 26: Chiếu ánh sáng có bước sóng λ vào bề mặt một
tấm đồng. Hiện tượng quang điện xảy ra khi bước sóng λ có giá trị


A. 0,1 mm. B. 1 mm. C. 0,1 m. D. 1 nm.


Câu 27: Tần số nhỏ nhất của photon trong dãy Pasen
là tần số của photon được bức xạ khi electon chuyển từ


A. quỹ đạo P về quỹ đạo N. B. quỹ đạo O về quỹ
đạo M.


C. quỹ đạo N về
quỹ đạo M.
D. quỹ đạo N về quỹ
đạo K.


Câu 28: Ba vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman
của nguyên tử hiđrô có bước sóng lần lượt là: λ1 = 1216 , λ2 = 1026 , λ3 = 973 . Hỏi nếu nguyên tử hiđrô bị kích thích sao cho electron
chuyển lên quỹ đạo M thì trong dãy Banme, nguyên tử có thể phát ra


A. hai vạch có bước sóng
4869 và 6566,4 . B. hai vạch có
bước sóng 4249 và 6346,4 .


C. một vạch có bước sóng
4869 . D. một vạch có bước sóng 6566,4 .


Câu 29: Lần lượt chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ1 < λ2 < λ0 (giới hạn quang điện) vào
catôt của tế bào quang điện, các electron ở bề mặt catôt bật ra với vận tốc v01max
và v02max. Ta có:


A. v01max ≥ v02max. B. v01max
> v02max.
C.
v01max < v02max. D.
v01max ≤ v02max.


Câu 30: Chọn câu sai. Trong mạch dao động LC


A. khi từ trường trên cuộn
dây cực đại thì điện trường giữa hai bản tụ bằng 0.


B. khi điện trường
giữa hai bản tụ điện cực đại thì từ trường trên cuộn dây cũng cực đại.



C. năng lượng từ cực đại
trên cuộn dây bằng năng lượng điện cực đại giữa hai bản tụ.


D. năng lượng điện trường và
năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với cùng tần số.


Câu 31: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Với
Lω = 1/(Cω) = R = r. Độ lệch pha của điện áp uAM so với điện áp uNB





A. 450. B. 900. C. 1350. D. 00.


Câu 32: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R = 150 Ω;
cuộn dây thuần cảm. Khi dòng điện xoay chiều qua mạch có tần số góc ω = 100π
rad/s thì mạch có cộng hưởng. Khi dòng điện xoay chiều qua mạch có tần số ω’
= 2ω thì điện áp hai đầu AB nhanh pha 450 so với dòng điện. Giá
trị của L và C bằng



A. L = 10-4/π H;
C = 1/π F. B. L = 1/π
H; C = 10-4/π F.



C. L = 10-4/3π H; C = 3/π F. D.
L = 3/π H; C = 10-4/π F.


Câu 34: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng màu
lục và màu đỏ. Khi kích thích chất này bằng ánh sáng tím thì ánh sáng mà nó
phát ra sẽ có màu


A. cam. B.
lục.
C.
đỏ. D.
vàng.


Câu 35: Cho đoạn mạch gồm một cuộn dây và một ampe
kế mắc nối tiếp. Lần lượt mắc hai đầu mạch vào nguồn điện không đổi có điện áp
U = 100V rồi vào nguồn điện xoay chiều có điện áp u = 200cos100πt V thì ampe kế
đều chỉ cùng một trị số là 2 A. Bỏ qua điện trở của các dây nối và của ampe kế.
Dòng điện xoay chiều có góc lệch pha so với điện áp hai đầu cuộn dây là


A. π/4. B. π/2. C. - π/12. D. - π/4.


Câu 36: Một khung dây quay đều trong một từ trường
đều vuông góc với trục
quay của khung với vận tốc n = 180 vòng/phút. Khi t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung
dây hợp với một góc 300.
Từ thông cực đại gửi qua khung là 0,01 Wb. Biểu thức của từ thông gửi qua khung



A. Φ = 0,01cos(6πt + π/3). B. Φ = 0,01cos(3t
+ π/6).


C. Φ = 0,01cos(3t + π/3). D. Φ = 0,01cos(6πt + π/6).


Câu 37: Hai dao động cùng phương, cùng tần số, có
biên độ lần lượt là 3 cm và 8 cm. Gọi k là số nguyên, biên độ dao động tổng hợp
hai dao động trên là 5 cm khi độ lệch pha của hai dao động bằng


A. 2kπ. B. (2k – 1)π. C. (k – 1/2)π. D. (2k + 1)π/2.


Câu 38: Khi tăng khối lượng vật nặng của con lắc đơn
lên 2 lần thì


A. chu kì dao động bé của
con lắc tăng 2 lần. B. năng lượng dao
động của con lắc không đổi.


C. tần số dao động
của con lắc không thay đổi.
D. biên độ dao động tăng hai lần.


Câu 39: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Biết
L = 318 mH, C = 22,116 μF. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay
chiều u = U­0cos2πft. Thay đổi tần số f, khi điện áp giữa hai bản
tụ điện lệch pha π/2 so với u thì f có giá trị là



A. 60 Hz. B. 72 Hz. C.
50 Hz. D.
120 Hz.


Câu 40: Độ phóng xạ β- của một tượng gỗ
bằng 0,8 độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt. Biết chu kì
bán rã của bằng 5600 năm. Tuổi
của tượng gỗ khoảng


A. 1200 năm. B. 2000 năm. C. 2500 năm. D. 1803 năm.


II. PHẦN RIÊNG
( 10 câu , thí sinh chỉ được chọn phần A hoặc phần B )



A. Theo chương trình chuẩn (từ câu 41
đến 50)



Câu 41: Con lắc đơn DĐĐH theo phương trình s =
cos(2πt + π) cm. Sau khi vật đi được quãng đương 1,5 cm thì


A. vật có động năng bằng thế
năng. B. vật có vận tốc
bằng 6,28 cm/s.


C. vật đang chuyển động về
VTCB. D. vật có động năng bằng 3 lần thế năng.


Câu 42: Một sóng cơ học có tần số 500 Hz truyền đi
với tốc độ 250 m/s. Muốn độ lệch pha giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng
đường truyền sóng là π/4 thì khoảng cách giữa chúng là


A. 6,25 cm. B. 0,16 cm. C.
400 cm. D. 12,5 cm.


Câu 43: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết V, vôn kế V1
chỉ 80V, vôn kế V2 chỉ 28 V và ampe kế chỉ 0,1 A. Độ tự cảm của
cuộn dây có giá trị



A. 640 H. B. 64/π H. C. 21,4 H. D.
3,18/π H.



Câu 44: Trong thang sóng điện từ, theo thứ tự có tần số tăng dần là


A. sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia γ.


B. tia γ, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.


C. sóng vô tuyến, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X, tia γ.


D. sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia γ, tia X.


Câu 45: Xét phản ứng: . Cho năng lượng liên kết riêng U235 là 7,7 MeV, của Ce là 140 là 8,43 MeV, của Nb 93 là 8,7 MeV. Năng lượng tỏa ra ở phản ứng trên bằng


A.179,8 MeV. B. 173,4 MeV. C. 82,75
MeV. D. 128,5 MeV.


Câu 46: Vật sơn màu đỏ hầu như không hấp thụ ánh
sáng


A. đỏ. B. vàng. C. tím. D. trắng.


Câu 47: Mạch LC có điện tích dao động điều hòa với
chu kì T, thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại
đến giá trị bằng 3 năng lượng từ trường là


A. t = T/6. B. t = T/2. C. t = T/8. D. t
= T/12.



Câu 48: Kim loại là catôt của một tế bào quang điện
có công thoát A = 2,27 eV. Khi chiếu vào catôt 4 bức xạ điện từ có bước sóng λ1
= 0,489 μm; λ2 = 0,559 μm; λ3 = 0,6 μm; λ4 =
0,57 μm thì các bức xạ không gây ra hiện tượng quang điện là


A. λ1,
λ2. B. λ2, λ3. C. λ1,
λ2, λ3. D. λ1, λ3.


Câu 49: Khi chiếu ánh sáng trắng vào vật, nếu vật
hấp thụ đa số các bức xạ chính thì theo hướng phản xạ ta sẽ nhìn thấy vật có
màu


A. trắng. B. đen. C. xám. D.
vàng.


Câu 50: Đoạn mạch AB gồm cuộn dây có độ tự cảm L =
1/2π H và điện trở R = 50 Ω mắc nối tiếp. Điện trở của cuộn dây không đáng kể.
Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos100πt A. Nếu
thay điện trở R bởi một tụ điện thì cường độ hiệu dụng chạy trong mạch giảm lần. Coi điện áp xoay
chiều giữa A và B không bị ảnh hưởng bởi phép thay này. Điện dung tụ điện bằng


A. 19,5 μF. B.
21,2 μF.
C.
31,8 μF. D. 63,7 μF.


B. Theo chương trình nâng cao (từ câu 51 đến 60)


Câu 51: Một con lắc đồng hồ coi như con lắc đơn.
Đồng hồ chạy đúng ở mực nước ngang mặt biển. Đưa đồng hồ lên độ cao 3,2 km so
với mặt biển (nhiệt độ không đổi). Biết R = 6400 km, để đồng hồ vẫn chạy đúng
thì phải


A. tăng chiều dài 1%. B. giảm chiều dài
1%.


C. tăng chiều dài 0,1%. D. giảm
chiều dài 0,1%.



Câu 52: Quang phổ vạch phát xạ thu được khi chất
phát sáng ở trạng thái


A. rắn và đang có nhiệt độ
cao. B. khí bay
hơi nóng sáng có áp suất cao.


C. khí hay hơi
nóng sáng có áp suất thấp.
D. lỏng và
đang có nhiệt độ cao.


Câu 53: Cho mạch điện xoay chiều gồm tụ C có điện dung
thay đổi được, điện trở R = 35 Ω, cuộn dây có độ tự cảm L = 0,6/π và điện trở
trong r = 45 Ω. Điện áp xoay chiều giữa hai đầu mạch AB luôn có giá trị hiệu
dụng 200 V, tần số 50 Hz. Cho C thay đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
cuộn dây sẽ có giá trị lớn nhất bằng


A. 150,25 V. B. 225,8 V. C.
187,5 V D. 180,25 V.


Câu 54: Mạch dao động LC. Mối liên hệ giữa q, Q0,
i và I0


A. . B. . C. . D. .


Câu 55: Một đĩa quay quanh trục cố định, chịu tác
dụng của mômen lực khác 0 thì


A. tốc độ góc của đĩa không
đổi. B. tốc độ góc của đĩa thay đổi.


C. góc quay của đĩa là hàm
bậc nhất theo thời gian. D.
gia tốc góc của đĩa bằng 0.


Câu 56: Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 24
rad/s thì bị hãm lại. Bánh xe quay chậm dần đều với gia tốc góc có độ lớn 2
rad/s2. Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng là


A. 24 s. B. 8 s. C. 12 s. D. 16 s.


Câu 57: Một sàn quay có khối lượng 80 kg và bán kính
1,5 m. Sàn bắt đầu quay do tác dụng của lực không đổi, nằm ngang theo phương
tiếp tuyến với sàn có độ lớn 50 N. Động năng của sàn sau 3 s bằng


A. 12225 J. B. 32125 J. C. 25625 J. D. 28125 J.


Câu 58: Mômen
quán tính của vật rắn đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho


A. tác dụng làm quay vật. B. mức quán tính của vật đối với trục quay đó.


C. sự quay của vật nhanh hay
chậm. D. năng lượng của
vật lớn hay nhỏ.


Câu 59: Khi chiếu vào tấm gỗ sơn đỏ ánh sáng lam
hoặc tím thì tấm gỗ có màu


A. lam. B. đen. C.
xám. D.
lam hoặc tím.


Câu 60: Một vật có khối lượng nghỉ m0
chuyển động với tốc độ v sẽ có động năng bằng


A. . B. . C. . D. .








………………….GV. D.C.HUAN……………………

hinhcong

Tổng số bài gửi : 12
Join date : 02/04/2010

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Ôn thi đại học 1

Bài gửi by hungchng on 3/4/2010, 12:24 pm

Qua đây http://thptninhhai.forum-viet.net/forum-f2/topic-t145.htm xem để tận dụng các trang web free up bài

hungchng

Tổng số bài gửi : 257
Join date : 10/01/2010

Xem lý lịch thành viên http://hung.vietnam.no/thptNinhHai/

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết