Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 


Rechercher Advanced Search

Latest topics
» Ảnh đẹp của đất nước
26/7/2013, 11:49 am by hungchng

» Lại thêm một năm đậu 100%
15/6/2013, 7:30 pm by hungchng

» Loi giai đề thi toán thpt 2013
4/6/2013, 8:33 pm by hungchng

» Khóa 2005-2008
17/11/2012, 11:42 pm by toihoikieuky

» Chuyen de LTDH 2013
4/11/2012, 11:23 am by hungchng

» Đề Toán 01 boxmath.vn
21/10/2012, 10:49 am by hungchng

» 50 bai toan bat dang thuc
5/10/2012, 6:34 pm by hungchng

» 40 bài HHGT phẳng DuongTron- Elip có lời giải
4/10/2012, 7:01 pm by hungchng

» PP giải toán HHKG trong đề thi ĐH
4/10/2012, 9:46 am by hungchng


Ôn thi đại học

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Ôn thi đại học

Bài gửi by hinhcong on 2/4/2010, 9:33 am


ĐỀ THI THỬ TRẮC NGHIỆM MÔN Vật lí
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)



ĐỀ SỐ 8
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1. Một
nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = asin20πt (cm) với t tính bằng
giây. Trong khoảng thời gian 2s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao
nhiêu lần bước sóng?
A.10 B. 40 C. 30 D. 20
Câu 2.
Đặt hiệu điện thế u = 100 vào hai đầu đoạn mạch
RLC không phân nhánh với C, R có độ lớn không đổi và L = . Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A.200W B. 250W C. 100W D. 350W
Câu 3. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sang đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5m. Khoảng cách giữa 5 vân sang lien tiếp là 3,6mm. Bước sóng của ánh sang dung trong thí nghiệm này bằng
A.0,40μm B. 0,76μm C.0,48μm D. 0,60μm
Câu 4. Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100Hz, người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A.40m/s B. 80m/s C.60m/s D. 100m/s
Câu 5. Biết số Avôgađrô là 6,02.1023/mol, khối lượng mol của là 238g/mol. Số nơtron có trong 119g urani
A.2,2.1025 B. 1,2.1025 C. 8,8.1025 D. 4,4.1025
Câu 6. Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị đó bằng
A.1 giờ B. 1,5 giờ C.0,5 giờ D. 2 giờ
Câu 7. Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9m đến 3.10-7m là
A.tia tử ngoại B. tia Rơnghen C. tia hồng ngoại D.ánh sang nhìn thấy
Câu 8. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt thì dòng điện trong mạch là i = I0sin(. Đoạn mạch điện này luôn có
A.ZL = ZC B. ZL > ZC C. ZL < ZC D. ZL = R
Câu 9. Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây đựợc mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484V. BỎ qua mọi hao phí của máy biến thế. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là
A.1100 B. 2500 C. 2000 D. 2200
Câu 10. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng lên hai lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A.tăng 2 lần B. giảm 4 lần C. giảm 2 lần D. tăng 4 lần
Câu 11. Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức
xạ điện từ gồm bức xạ có bước sóng λ1 = 0,26μm và bức xạ có bước
sóng λ2 = 1,2λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại của các
electron quang điện bứt ra từ catốt lần lựợt là v1 và v2
với v2 = v1. Giới hạn quang điện λ0 của kim loại
làm catốt này là


A.
1,45μm B. 0,42μm C.
0,90μm D. 1,00μm


Câu 12. Cho mC = 12,00000u; mp = 1,00728u; mn
= 1,00867u; 1u = 1,66058.10-27kg; 1eV = 1,6.10-19J; c =
3.108m/s. Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân thành các nuclon riêng
biệt bằng


A.
8,94MeV B. 44,7MeV C. 89,4MeV D. 72,7MeV


Câu 13. Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x
= 10sin(4(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên
với chu kì bằng


A.
0,50s B. 1,00s C. 1,50s D. 0,25s


Câu 14. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu
điện thế xoay chiều có tần số 50Hz. Biết điện trở thuần R = 25Ω, cuộn dây thuần
cảm có L = H. Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha so với cường độ dòng
điện thì dung kháng của tụ điện là


A.
100Ω B. 125Ω C. 75Ω D. 150Ω


Câu 15. Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động


A.
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng B. mà không chịu ngoại lực tác dụng


C.
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng D. với tần số bằng tần số dao động
riêng


Câu 16. Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0
ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC
không phân nhánh. Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số của điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực
đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng


A. B. 1 C. 0,5 D. 0,85


Câu 17. Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?


A. Trong
sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau


B. Sóng
điện từ dùng trong thong tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến


C. Sóng
điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo
thời gian


D. Trong
sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu



Câu 18. Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt
là x1 = 4sin()(cm) và x2 = 4sin()(cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là


A.
2cm B. 2cm C. 4cm D. 2cm


Câu 19. Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung
0,125μF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50μH. Điện trở thuần của mạch không đáng
kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3V. Cường độ dòng điện cực
đại trong mạch là


A.
7,5A B. 15mA C. 0,15A D. 7,5mA


Câu 20. Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang
máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên
thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng nửa gia tốc trọng trường
tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng


A.
T B. C. D. 2T


Câu 21. Năng lượng lien kết riêng là năng lượng lien kết


A.
Của một cặp proton – nơtrôn B. tính cho một nuclôn


C.
của một cặp proton – proton D. tính riêng cho hạt nhân ấy


Câu 22. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là
18,75kV. Biết độ lớn điện tích electron, vận tốc ánh sáng trong chân không và
hằng số Plank lần lượt là 1,6.10-19C, 3.108m/s và
6,625.10-34J.s. Bỏ qua động năng ban đầu của electron. Bước sóng nhỏ
nhất của tia Rơnghen do ống phát ra là


A.
0,6625.10-10m B. 0,6625.10-9m C.
0,5625.10-10m D. 0,4625.10-9m


Câu 23. Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một
chum tia sáng hẹp song gồm hai tia sáng đơn sắc: màu vàng và màu chàm. Khi đó
chum tia khúc xạ


A.
gồm hai chum tia sáng hẹp là chum màu vàng và chum màu chàm, trong đó góc khúc
xạ của chum màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chum màu chàm


B.
gồm hai chum tia sáng hẹp là chum màu vàng và chum màu chàm, trong đó góc
khúc xạ của chum màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chum màu chàm


C.
chỉ là chum tia màu vàng còn chum tia màu chàm bị phản xạ toàn phần


D.
vẫn chỉ là một chum tia sáng hẹp song song


Câu 24. Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0
không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của
mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, phát biểu nào sau
đây sai?


A. Hiệu
điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai
đầu điện trở R


B. Cảm
kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau


C. Hiệu
điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai
đầu đoạn mạch


D. Cường
độ hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất


Câu 25. Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt
dần?


A. Dao
động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa


B. Dao
động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian


C. Trong
dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian


D. Lực
ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh


Câu 26. Một tụ điện có điện dung 10μF được tích điện đến một hiệu
điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần
cảm có độ tự cảm 1H. Bỏ qua điện trở của dây nối, lấy π2 = 10. Sau
khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ có
giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?


A. B. C. D.


Câu 27. Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0sin100πt.
Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01s cường độ dòng điện tức thời có giá trị
bằng 0,5I0 vào những thời điểm


A.
B. C. D. s và


Câu 28. Phát biểu nào là sai?


A.
Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong
bảng hệ thống tuần hoàn


B.
Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtron khác
nhau nên tính chất hóa học khác nhau


C.
Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số proton nhưng có số
nơtron khác nhau gọi là đồng vị


D.
Các đồng vị phóng xạ đều không bền


Câu 29. Nội dung chủ yếu của thuyết
lượng tử trực tiếp nói về


A. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô


B.
sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử


C.
sự hình thành các vạch phổ của nguyên tử


D.
cấu tạo của các nguyên tử, phân tử


Câu 30. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường
độ dòng điện sớm pha φ (0 < φ < 0,5π) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn
mạch. Đoạn mạch đó


A.
chỉ có cuộn cảm B. gồm cuộn thuần cảm và tụ điện


C. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm D. gồm điện trở
thuần và tụ điện


Câu 31. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu
điện thế ở hai đầu đoạn mạch


A. sớm pha so với cường độ dòng
điện B. sớm pha so với cường độ dòng
điện


C.
trễ pha so với cường độ dòng
điện D. trễ pha so với cường độ dòng
điện


Câu 32. Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ)
cho phép kết luận rằng


A.
trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng


B.
trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và
bức xạ các ánh sáng có cùng bước sóng


C.
ở nhiệt độ xác định, mọi chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng
phát xạ, và ngược lại, nó chỉ phát ra những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ


D.
các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ lien tục là do giao thoa ánh sáng


Câu 33. Cho: 1eV = 1,6.10-19J; h = 6,625.10-34J.s;
c = 3.108m/s. Khi electron trong nguyên tử hiđro chuyển từ quỹ đạo
dừng có năng lượng Em = -0,85eV sang quỹ đạo dừng có năng lượng En
= -13,6eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng


A.
0,4340μm B. 0,4860μm C. 0,0974μm D. 0,6563μm


Câu 34. Phát biểu nào là sai?


A.
Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng


B. Nguyên
tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện dựa trên hiện tượng quang dẫn


C.
Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn
thấy


D.
Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào


Câu 35. Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt
nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay
đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường
trung trực của đoạn S1S2 sẽ


A.
dao động với biên độ cực đại B. không dao động


C.
dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại D. dao động với biên độ cực tiểu


Câu 36. Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là


A.
0,55mm B. 55nm C. 0,55nm D. 0,55μm


Câu 37. Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và
trong nước với vận tốc lần lượt là 330m/s và 1452m/s. Khi sóng âm truyền từ
nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ


A.
tăng 4,4 lần B. giảm 4,4 lần C. tăng 4 lần D. giảm 4 lần


Câu 38. Một chum ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt một kim loại
và làm bứt các electron ra khỏi kim loại này. Nếu tăng cường độ chum sáng đó
lên ba lần thì


A.
động năng ban đầu cực đại của electron quang điện tăng 3 lần


B. số
lượng electron thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng 3 lần


C.
động năng ban đầu cực đại của electron quang điện tăng 9 lần


D.
công thoát của electron giảm 3 lần


Câu 39. Phản ứng nhiệt hạch là sự


A.
kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt
độ rất cao


B.
kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở
nhiệt độ rất cao


C.
phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt


D.
phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn


Câu 40. Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì


A.
năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu
kì dao động riêng của mạch


B. năng
lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì
dao động riêng của mạch


C.
năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu
kì dao động riêng của mạch


D.
năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì
dao động riêng của mạch


PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần
(Phần I hoặc phần II)



Phần I: Theo chương trình
không phân ban (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)



Câu 41. Vật kính và thị kính của một loại kính thiên văn có tiêu cự
lần lượt là +168cm và +4,8cm. Khoảng cách giữa hai kính và độ bội giác của kính
thiên văn trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực tương ứng là


A.
168cm và 40 B. 172,8cm và 35 C. 100cm và 30 D. 163,2cm và
35


Câu 42. Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí (có chiết suất bằng
1) vào mặt phẳng của một khối thủy tinh với góc tới 600. Nếu tia
phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau thì chiết suất của loại thủy tính này
bằng


A. B. C. D.


Câu 43. Một người mắt không có tật quan sát một vật qua một kính
hiển vi quang học trong trạng thái mắt không điều tiết. Mắt người đó có điểm
cực cận cách mắt 25cm. Thị kính có tiêu cự 4cm và vật ở cách vật kính cm. Khi đó độ bội giác của kính hiển vi bằng 75. Tiêu cự vật
kính f1 và độ dài quang học δ của kính hiển vi này là


A.
f1 = 0,8cm và δ = 14cm B. f1 = 1,2cm và δ = 16cm


C.
f1 = 0,5cm và δ = 11cm D. f1 = 1cm và δ = 12cm


Câu 44. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng
truyền theo chiều từ


A.
không khí vào nước B. không khí vào nước đá


C.
nước vào không khí D. không khí vào thủy tinh


Câu 45. Vật kính của một loại máy ảnh là thấu kính hội tụ mỏng có
tiêu cự 7cm. Khoảng cách từ vật kính đến phim trong máy ảnh có thể thay đổi
trong khoảng từ 7cm đến 7,5cm. Dùng máy ảnh này có thể chụp được ảnh rõ nét của
vật cách kính từ


A.
105cm đến vô cùng B. một vị trí bất kì


C.
7,5cm đến 105cm D. 7cm đến 7,5cm


Câu 46. Phát biểu nào sai khi lien hệ mắt với máy ảnh (loại dùng
phim) về phương diện quang học?


A.
Ảnh của vật do mắt và máy ảnh thu được đều là ảnh thật


B.
Con ngươi có vai trò giống như màn chắn có lỗ với kích thước thay đổi được


C.
Giác mạc có vai trò giống như phim


D.
Thủy tinh thể có vai trò giống như vật kính


Câu 47. Khi một vật tiến lại gần một gương phẳng thì ảnh của vật
tạo bởi gương


A.
tiến ra xa gương


B. tiến
lại gần gương và có kích thước tăng dần


C.
luôn luôn di chuyển ngược chiều với chiều di chuyển của vật


D.
tiến lại gần gương và có kích thước không đổi


Câu 48. Một người mắt không có tật quan sát một vật qua một kính
lúp có tiêu cự 10cm trong trạng thái ngắm chừng ở cực cận. Biết rằng mắt người
đó có khoảng thấy rõ ngắn nhất là 24cm và kính đặt sát mắt. Độ bội giác của
kính lúp và độ phóng đại ảnh qua kính lúp lần lượt là


A.
3,4 và 3,4 B. 3,5 và 5,3 C. 4,5 và
6,5 D. 5,5 và 5,5


Câu 49. Đặt vật sáng nhỏ AB vuông góc với trục chính (A nằm trên
trục chính) của một thấu kính mỏng thì ảnh của vật tạo bởi thấu kính nhỏ hơn
vật. Dịch chuyển vật dọc theo trục chính, về phía thấu kính thì ảnh lớn dần và
cuối cùng bằng vật. Thấu kính đó là


A.
hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm đến quang tâm của thấu kính


B. hội
tụ


C.
phân kì


D.
hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm đến vô cùng


Câu 50. Một lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác đều, ba
mặt như nhau, chiết suất n = , được đặt trong không khí (chiết suất bằng 1). Chiếu tia
sáng đơn sắc, nằm trong mặt phẳng tiết diện thẳng, vào mặt bên của lăng kính
với góc tới i = 600. Góc lệch D của tia ló ra mặt bên kia


A.
tăng khi i thay đổi B. giảm khi i tăng


C.
giảm khi i giảm D. không đổi khi i tăng


Phần II: Theo chương trình
phân ban (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)



Câu 51. Do sự phát bức xạ
nên mỗi ngày (86400s) khối lượng Mặt Trời giảm một lượng 3,744.1014kg.
Biết vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.108m/s. Công suất bức xạ
trung bình của Mặt Trời bằng


A. 6,9.1015MW B.
3,9.1020MW C. 4,9.1040MW D.
5,9.1010MW


Câu 52. Có ba quả cầu nhỏ đồng chất khối lượng m1, m2
và m3 được gắn theo thứ tự tại các điểm A, B và C trên một thanh AC
hình trụ mảnh, cứng, có khối lượng không đáng kể, sao cho thanh xuyên qua tâm
các quả cầu. Biết m1 = 2m2 = 2M và AB = BC. Để khối tâm
của hệ nằm tại trung điểm của AB thì khối lượng m3 bằng


A.
M B. 2M C. D.


Câu 53. Một con lắc vật lí là một thanh mảnh, hình trụ, đồng chất,
khối lượng m, chiều dài l, dao động điều hòa (trong một mặt phẳng thẳng đứng)
quanh một trục cố định nằm ngang đi qua một đầu thanh. Biết mômen quán tính của
thanh đối với trục quay đã cho là I = ml2. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động
của con lắc này có tần số góc là


A. B. C. D.


Câu 54. Cường độ của chum ánh sáng đơn sắc truyền trong một môi
trường hấp thụ ánh sáng


A.
giảm tỉ lệ nghịch với độ dài đường đi B. giảm theo hàm số mũ của độ dài đường
đi


C.
giảm tỉ lệ nghịch với bình phương độ dài đường đi D. không phụ thuộc độ
dài đường đi


Câu 55. Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay Δ cố định
là 6kg.m2 đang đứng yên thì chịu tác dụng của một mômen lực 30N.m
đối với trục quay Δ. Bỏ qua mọi lực cản. Sau bao lâu, kể từ khi bắt đầu quay,
bánh xe đạt tới vận tốc góc có độ lớn 100rad/s?


A.
15s B. 20s C. 30s D. 12s


Câu 56. Phát biểu nào sai khi nói về mômen quán tính của một vật
rắn đối với một trục quay xác định?


A.
Mômen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển
động quay


B. Mômen
quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay


C.
Mômen quán tính của một vật rắn có thể dương, có thể âm tùy thuộc vào chiều
quay của vật


D.
Mômen quán tính của vật rắn luôn dương


Câu 57. Một người đang đứng ở mép của một sàn hình tròn, nằm ngang.
Sàn có thể quay trong mặt phẳng nằm ngang quanh một trục cố định, thẳng đứng đi
qua tâm sàn. Bỏ qua các lực cản. Lúc đầu sàn và người đứng yên. Nếu người ấy
chạy quanh mép sàn theo một chiều thì sàn


A.
quay cùng chiều chuyển động của người rồi sau đó quay ngược lại


B.
quay cùng chiều chuyển động của người


C.
vẫn đứng yên vì khối lượng của sàn lớn hơn khối lượng của người


D.
quay ngược chiều chuyển động của người


Câu 58. Trên một đường ray thẳng nối giữa thiết bị phát âm P và
thiết bị thu âm T, người ta cho thiết bị P chuyển động với vận tốc 20m/s lại
gần thiết bị T đứng yên. Biết âm do thiết bị P phát ra có tần số 1136Hz, vận
tốc âm trong không khí là 340m/s. Tần số âm mà thiết bị T thu được là


A.
1225Hz B. 1073Hz C. 1215Hz D. 1207Hz


Câu 59. Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật.
Các điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay)


A.
quay được những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian


B.
cùng một thời điểm, có cùng vận tốc dài


C.
ở cùng một thời điểm có cùng vận tốc góc


D.
ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc


Câu 60. Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định
xuyên qua vật thì


A.
tích vận tốc góc và gia tốc góc là số âm B. tích vận tốc góc và gia tốc góc là
số dương


C.
gia tốc góc luôn có giá trị âm D. vận tốc góc luôn có giá trị âm








-------Hết------












hinhcong

Tổng số bài gửi : 12
Join date : 02/04/2010

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

chỉnh sửa lại đề

Bài gửi by Gia_Nghi on 2/4/2010, 9:34 pm

Bạn HINHCÔNG sửa lại đề cho đẹp xiu nha. hinhcong là học sinh hay GV vay?

Gia_Nghi

Tổng số bài gửi : 23
Join date : 28/01/2010

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết